Chắc là ~ (phỏng đoán có căn cứ)
Thể-TT + でしょう: "Chắc là ~/Có lẽ ~". Phỏng đoán có căn cứ nhất định, xuống giọng.
Dùng khi phỏng đoán dựa trên thông tin hoặc suy luận của bản thân.
Khi xuống giọng: phỏng đoán. Khi lên giọng (でしょう?): hỏi xác nhận. Thân mật: だろう.
あしたはきっとはれるでしょう。
Ngày mai chắc là trời nắng.
たなかさんはもうしっているでしょう。
Anh Tanaka chắc đã biết rồi.
このもんだいはむずかしいでしょう。
Vấn đề này chắc là khó.