Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第32課 – Bài 32

V-た / V-ない ほうがいいです

Nên làm / Không nên làm V

Cấu trúc
Vた/ない+ほうがいいです
Giải nghĩa

Vた/Vない + ほうがいいです: "Nên làm ~/Không nên làm ~". Khuyên nhủ, gợi ý.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn đưa ra lời khuyên cho ai đó.

Lưu ý

Vたほうがいい (nên làm) dùng thể た. Vないほうがいい (không nên làm) dùng thể ない. Nhẹ hơn lệnh trực tiếp.

Ví dụ

はやくいしゃにいったほうがいいですよ。

Bạn nên đến gặp bác sĩ sớm đấy.

1x
2x

そんなにさけをのまないほうがいいです。

Bạn không nên uống nhiều rượu như vậy.

1x
2x

てをあらったほうがいいですよ。

Bạn nên rửa tay đấy.

1x
2x

Mẫu tiếp

Thể-TT + でしょう