Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第28課 – Bài 28

それで

Do đó / vì thế / nên

Cấu trúc
Câu1。それで、Câu2
Giải nghĩa

Liên từ 「それで」 nối hai câu: câu sau nêu KẾT QUẢ do nguyên nhân/lý do ở câu trước. "Do đó, vì thế".

Phạm vi sử dụng

Dùng trong văn nói. Câu sau là kết quả tự nhiên (không phải mệnh lệnh/rủ rê).

Lưu ý

Khác から/ので ở chỗ それで đứng đầu câu SAU, nối hai câu riêng. [[futsuu-shi]]

Ví dụ

ちいさいじがよめなくなりました。それで、あたらしいめがねをかいました。

Tôi không đọc được chữ nhỏ nữa. Vì thế tôi đã mua kính mới.

1x
2x

かいしゃがとおいです。それで、まいあさはやくいえをでます。

Công ty xa. Vì thế sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà sớm.

1x
2x

あさからおおあめです。それで、ピクニックはちゅうしになりました。

Từ sáng mưa to. Do đó buổi dã ngoại đã bị hủy.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V1-ます + ながら V2

Vừa làm V1 vừa làm V2

V-ています (Thói quen hiện tại)

Diễn tả thói quen lặp lại hàng ngày

Thể-TT + し

Liệt kê lý do/tính chất (vừa...vừa...)

Mẫu trước

Thể-TT + し