Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 45 · Trường hợp & nghịch lýBài 47 · Nghe nói & hình như

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第46課

Bài 46 · Sắp/Đang/Vừa xong & vừa mới

V-る / V-ている / V-た ところです

Sắp sửa / Đang / Vừa mới làm xong

V-た ばかりです

Vừa mới làm V (cảm giác thời gian ngắn)