Vừa mới làm V (cảm giác thời gian ngắn)
Vた + ばかりです: "Vừa mới làm V (cảm giác chưa lâu)". Nhấn mạnh cảm giác thời gian rất ngắn.
Dùng khi muốn nói điều gì đó vừa mới xảy ra, còn tươi mới trong cảm giác.
ばかりです: cảm giác chủ quan "vừa mới". たところです: khách quan "ngay sau khi xong". Khác biệt tinh tế.
きょうにほんにきたばかりです。
Tôi vừa mới đến Nhật hôm nay.
このアパートにひっこしてきたばかりです。
Tôi vừa mới chuyển đến căn hộ này.
だいがくをそつぎょうしたばかりです。
Tôi vừa mới tốt nghiệp đại học.