Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第46課 – Bài 46

V-た ばかりです

Vừa mới làm V (cảm giác thời gian ngắn)

Cấu trúc
Vた+ばかりです
Giải nghĩa

Vた + ばかりです: "Vừa mới làm V (cảm giác chưa lâu)". Nhấn mạnh cảm giác thời gian rất ngắn.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói điều gì đó vừa mới xảy ra, còn tươi mới trong cảm giác.

Lưu ý

ばかりです: cảm giác chủ quan "vừa mới". たところです: khách quan "ngay sau khi xong". Khác biệt tinh tế.

Ví dụ

きょうにほんにきたばかりです。

Tôi vừa mới đến Nhật hôm nay.

1x
2x

このアパートにひっこしてきたばかりです。

Tôi vừa mới chuyển đến căn hộ này.

1x
2x

だいがくをそつぎょうしたばかりです。

Tôi vừa mới tốt nghiệp đại học.

1x
2x

Mẫu trước

V-る / V-ている / V-た ところです