Có biết việc ~ không?
Hỏi người nghe đã biết một sự việc nào đó hay chưa. 「の」 danh hóa cả mệnh đề làm tân ngữ của 知る.
Trả lời: 「はい、知っています」 / 「いいえ、知りませんでした」 (không biết, nay mới biết — KHÔNG nói 知っていません).
普通形 + のを (Aな・N + な + のを). [[v-ru-no-wo-wasuremashita]]
えきまえにおおきなレストランができたのをしっていますか。
Bạn có biết trước ga có nhà hàng lớn mới mở không?
たかはしさんがくるまをかったのをしっていますか。──いいえ、しりませんでした。
Bạn biết anh Takahashi mua ô tô không? ── Không, tôi không biết.
きむらさんがあさってたいいんするのをしっていますか。
Bạn có biết ngày kia anh Kimura xuất viện không?