Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第38課 – Bài 38

V-た/V-る/Adj/N + のは N です

Nhấn mạnh thông tin ở vế sau

Cấu trúc
Thể-TT+のはNです
Giải nghĩa

Thể-TT + のは + N: nhấn mạnh thông tin (N) ở vế sau. Tương đương câu nhấn mạnh "Chính là ~".

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nhấn mạnh một phần thông tin quan trọng trong câu.

Lưu ý

Cấu trúc nhấn mạnh: のは... です. Đọc giống "It is N that ~" trong tiếng Anh.

Ví dụ

わたしがにほんへいったのはさくねんです。

Năm tôi đến Nhật chính là năm ngoái.

1x
2x

わたしがきらいなのはうそをつくことです。

Điều tôi ghét chính là nói dối.

1x
2x

このケーキをつくったのはははです。

Người làm cái bánh này chính là mẹ tôi.

1x
2x

Mẫu trước

V-る のを 忘れました