Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Nhấn mạnh thông tin ở vế sau
Xem thêm:V-る のは Adj です
わたしがにほんへいったのはさくねんです。
Năm tôi đến Nhật chính là năm ngoái.
わたしがきらいなのはうそをつくことです。
Điều tôi ghét chính là nói dối.
このケーキをつくったのはははです。
Người làm cái bánh này chính là mẹ tôi.
V-る のは Adj です
Việc làm V thì ~
V-る のが Adj です
Thích/Ghét/Giỏi/Kém việc làm V
V-る のを 忘れました
Quên làm việc V
〜のを 知っていますか
Có biết việc ~ không?
Mẫu trước