Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Quên làm việc V
Cũng dùng 「のを やめました」 (thôi không làm nữa), 「のを 見ました」.
Phân biệt 「Vるのを忘れる」 (quên LÀM gì) với 「Nを忘れる」 (quên/để quên VẬT gì).
Xem thêm:〜のを 知っていますか
かぎをかけるのをわすれました。
Tôi quên khóa cửa.
でんきをけすのをわすれてしまいました。
Tôi đã lỡ quên tắt đèn.
きってをはるのをわすれました。
Tôi quên dán tem.
V-る のは Adj です
Việc làm V thì ~
V-る のが Adj です
Thích/Ghét/Giỏi/Kém việc làm V
〜のを 知っていますか
Có biết việc ~ không?
V-た/V-る/Adj/N + のは N です
Nhấn mạnh thông tin ở vế sau
Mẫu trước
Mẫu tiếp