Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第38課 – Bài 38

V-る のを 忘れました

Quên làm việc V

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる+のを忘れました
Giải nghĩa
  • 「Vる + のを 忘れました」 = "Quên làm việc V".
  • 「の」 danh hóa làm tân ngữ của 忘れる.
Phạm vi sử dụng

Cũng dùng 「のを やめました」 (thôi không làm nữa), 「のを 見ました」.

Lưu ý

Phân biệt 「Vるのを忘れる」 (quên LÀM gì) với 「Nを忘れる」 (quên/để quên VẬT gì).

Xem thêm:〜のを 知っていますか

Ví dụ

かぎをかけるのをわすれました。

Tôi quên khóa cửa.

でんきをけすのをわすれてしまいました。

Tôi đã lỡ quên tắt đèn.

きってをはるのをわすれました。

Tôi quên dán tem.

Mẫu liên quan (beta)

V-る のは Adj です

Việc làm V thì ~

V-る のが Adj です

Thích/Ghét/Giỏi/Kém việc làm V

〜のを 知っていますか

Có biết việc ~ không?

V-た/V-る/Adj/N + のは N です

Nhấn mạnh thông tin ở vế sau

Mẫu trước

V-る のが Adj です

Mẫu tiếp

〜のを 知っていますか