Quên làm việc V
Vる + のを + 忘れました: "Quên làm việc V". の danh hóa làm tân ngữ của 忘れる.
Dùng với các động từ như 忘れる、やめる、やめられない khi tân ngữ là một hành động.
のを + 忘れました rất thông dụng. Cũng dùng: のを + やめました (thôi không làm nữa).
かぎをかけるのをわすれました。
Tôi quên khóa cửa.
でんきをけすのをわすれてしまいました。
Tôi đã quên tắt đèn.
やくそくをわすれないでください。
Hãy đừng quên lời hứa.