Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第38課 – Bài 38

V-る のが Adj です

Thích/Ghét/Giỏi/Kém việc làm V

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる+のがAです
Giải nghĩa
  • 「Vる + のが A です」 = "Thích/giỏi/kém/nhanh… việc làm V".
  • 「の」 danh hóa làm tân ngữ của tính từ.
Phạm vi sử dụng

Hay dùng với 好き/嫌い/上手/下手/苦手/得意/早い/遅い.

Lưu ý

Cấu trúc 「のが + 好き/上手…」 rất phổ biến.

Xem thêm:V-る のは Adj です

Ví dụ

えをかくのがすきです。

Tôi thích vẽ tranh.

はやくはしるのがとくいです。

Tôi giỏi chạy nhanh.

ひとまえではなすのがにがてです。

Tôi không giỏi nói trước đám đông.

Mẫu liên quan (beta)

V-る のは Adj です

Việc làm V thì ~

V-る のを 忘れました

Quên làm việc V

〜のを 知っていますか

Có biết việc ~ không?

V-た/V-る/Adj/N + のは N です

Nhấn mạnh thông tin ở vế sau

Mẫu trước

V-る のは Adj です

Mẫu tiếp

V-る のを 忘れました