Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Thích/Ghét/Giỏi/Kém việc làm V
Hay dùng với 好き/嫌い/上手/下手/苦手/得意/早い/遅い.
Cấu trúc 「のが + 好き/上手…」 rất phổ biến.
Xem thêm:V-る のは Adj です
えをかくのがすきです。
Tôi thích vẽ tranh.
はやくはしるのがとくいです。
Tôi giỏi chạy nhanh.
ひとまえではなすのがにがてです。
Tôi không giỏi nói trước đám đông.
V-る のは Adj です
Việc làm V thì ~
V-る のを 忘れました
Quên làm việc V
〜のを 知っていますか
Có biết việc ~ không?
V-た/V-る/Adj/N + のは N です
Nhấn mạnh thông tin ở vế sau
Mẫu trước
Mẫu tiếp