Thích/Ghét/Giỏi/Kém việc làm V
Vる + のが + Adj: "Thích/Giỏi/... việc làm V". の danh hóa làm tân ngữ của tính từ như すき、きらい、じょうず.
Dùng với các tính từ chỉ cảm xúc/đánh giá như すき、きらい、とくい、にがて、じょうず、へた.
すきなのは (điều tôi thích là). のが + すき/きらい/じょうず/へた là cấu trúc rất phổ biến.
えをかくのがすきです。
Tôi thích vẽ tranh.
はやくはしるのがとくいです。
Tôi giỏi chạy nhanh.
ひとまえではなすのがにがてです。
Tôi không giỏi nói trước đám đông.