Việc làm V thì ~
「Vる + のは A です」 = "Việc làm V thì ~". 「の」 danh hóa động từ thành chủ ngữ của câu.
Tính từ đánh giá hay dùng: むずかしい/やさしい/おもしろい/たいへん/あぶない/たのしい.
「の」 danh hóa việc cụ thể (trong câu nhận định) — khác 「こと」 (trừu tượng). [[v-ru-no-ga-adj]]
まいにちはしるのはたいへんです。
Việc chạy mỗi ngày thật vất vả.
にほんごでかくのはむずかしいです。
Việc viết bằng tiếng Nhật thì khó.
あのひとのなまえをおぼえるのはむずかしかったです。
Việc nhớ tên người kia thật khó.