Việc làm V thì ~
Vる + のは + Adj: "Việc làm V thì ~". の danh hóa động từ làm chủ ngữ câu.
Dùng khi muốn nhận xét về một hành động/việc làm như là một chủ thể.
の danh hóa dùng khi nói về việc cụ thể. こと danh hóa dùng khi nói trừu tượng. Trong câu nhận định thường dùng の.
まいにちはしるのはたいへんです。
Việc chạy mỗi ngày thật vất vả.
にほんごでかくのはむずかしいです。
Việc viết bằng tiếng Nhật khó.
あのひとのなまえをおぼえるのはむずかしかったです。
Việc nhớ tên người kia thật khó.