Càng ~ càng ~
「〜ば〜ほど」 diễn tả: cùng với mức độ một việc tăng lên thì việc kia cũng thay đổi theo. "Càng ~ càng ~".
練習すればするほど上手になる; 安ければ安いほどいい; 簡単なら簡単なほどいい.
V: 条件形 + 辞書形 + ほど. Aい: ければ + い + ほど. Aな: なら(であれば) + な + ほど. [[v-ba-conditional]]
れんしゅうすればするほど、じょうずになります。
Càng luyện tập càng giỏi lên.
やすければやすいほどいいです。
Càng rẻ càng tốt.
としをとればとるほど、めがわるくなります。
Càng có tuổi mắt càng kém đi.