Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第35課 – Bài 35

V thể điều kiện (Thể-ĐK)

Nếu ~ (giả định điều kiện)

Làm bài tập
Cấu trúc
Nhóm1:Vcộtい→Vcộtえ+ば(ききます→きけば)
Nhóm2:V-ます→れば(たべます→たべれば)
Nhóm3:します→すれば、きます→くれば
Aい→ければ(*いい→よければ)
N・Aな+なら
Giải nghĩa

Thể điều kiện ば: "Nếu/Hễ ~ thì ~". Vế 1 là điều kiện cần để vế 2 xảy ra.

Phạm vi sử dụng

Chia: Nhóm 1 hàng い→hàng え+ば (のむ→のめば); Nhóm 2 bỏ ます+れば (たべる→たべれば); Nhóm 3 する→すれば, くる→くれば; Aい bỏ い+ければ (やすい→やすければ); Aな・N+なら.

Lưu ý

Ngoại lệ: いい→よければ, ない→なければ. Khi hai vế CÙNG chủ ngữ thì KHÔNG dùng câu ý chí (ましょう/ください) ở vế sau (khi đó dùng たら). [[n-nara]] [[v-ba-v-hodo]]

Ví dụ

はるになれば、さくらがさきます。

Nếu xuân đến thì hoa anh đào nở.

1x
2x

やすければかいます。

Nếu rẻ thì tôi mua.

1x
2x

もっとはやくおきれば、まにあいます。

Nếu dậy sớm hơn thì kịp.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

N なら

Nếu là N thì ~ (giới hạn chủ đề)

疑問詞 + 条件形 + いいですか

Nên làm gì/thế nào thì được?

〜ば 〜ほど (càng ~ càng ~)

Càng ~ càng ~

Mẫu tiếp

N なら