Nếu ~ (giả định điều kiện)
Chia: Nhóm 1 hàng い→hàng え+ば (のむ→のめば); Nhóm 2 bỏ ます+れば (たべる→たべれば); Nhóm 3 する→すれば, くる→くれば; Aい bỏ い+ければ (やすい→やすければ); Aな・N+なら.
Xem thêm:N なら〜ば 〜ほど (càng ~ càng ~)
はるになれば、さくらがさきます。
Nếu xuân đến thì hoa anh đào nở.
やすければかいます。
Nếu rẻ thì tôi mua.
もっとはやくおきれば、まにあいます。
Nếu dậy sớm hơn thì kịp.