Nếu là N thì ~ (giới hạn chủ đề)
「N なら」 = "Nếu là N (nói về việc N) thì ~". Nêu điều kiện/ý kiến dựa trên chủ đề mà người kia vừa đưa ra.
Thường dùng để phản hồi/nối tiếp thông tin đối phương nêu trước đó (tiền đề đã được chia sẻ).
なら tiếp nhận chủ đề người kia nêu rồi đưa ra ý kiến/điều kiện. [[v-ba-conditional]]
にほんりょうりならすしがいちばんすきです。
Nếu nói về ẩm thực Nhật thì tôi thích sushi nhất.
A: カメラをかいたいんですが。B: カメラなら、あのみせがやすいですよ。
A: Tôi muốn mua máy ảnh. B: Nếu máy ảnh thì cửa hàng kia rẻ đấy.