Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第35課 – Bài 35

N なら

Nếu là N thì ~ (giới hạn chủ đề)

Cấu trúc
Nなら
Giải nghĩa

N + なら: "Nếu là N thì ~/Nếu đó là vấn đề N thì~". Nêu điều kiện dựa trên thông tin đã biết.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi phản hồi dựa trên thông tin người kia vừa nói, hoặc giới hạn chủ đề.

Lưu ý

なら thường dùng để phản hồi thông tin người kia đưa ra. Tiền đề đã được chia sẻ trước đó.

Ví dụ

にほんりょうりならすしがいちばんすきです。

Nếu nói về ẩm thực Nhật thì tôi thích sushi nhất.

1x
2x

A: カメラをかいたいんですが。B: カメラなら、あのみせがやすいですよ。

A: Tôi muốn mua máy ảnh. B: Nếu máy ảnh thì cửa hàng kia rẻ đấy.

1x
2x

Mẫu trước

V thể điều kiện (Thể-ĐK)