Muốn được phép làm
Xin phép được làm gì đó.
Dùng trong tình huống trang trọng, lịch sự. Khi xin phép người trên cho phép mình thực hiện hành động.
Sử dụng thể sai khiến させて + もらいたい/ほしい. Khác させてください (xin phép trực tiếp). させてもらえませんか lịch sự hơn させてほしい. Thường dùng trong công sở, họp.
少し休ませてもらいたいのですが。
Tôi muốn được nghỉ một chút.