Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜と望む

〜(さ)せてもらいたい / 〜(さ)せてほしい

Muốn được (cho) phép làm

Làm bài tập
Cấu trúc
Vthểsaikhiến(使役)+て/ないで+もらいたい/いただきたい/ほしい
Giải nghĩa

Diễn tả nguyện vọng muốn được người khác CHO PHÉP MÌNH làm (hoặc không phải làm) một việc gì đó. Người NÓI là người thực hiện hành động.

Phạm vi sử dụng

Dùng thể sai khiến + てもらいたい/ていただきたい/てほしい để xin phép một cách mong mỏi. (さ)せていただきたい lịch sự nhất (xin phép cấp trên). 〜(さ)せないでもらいたい = mong đừng bắt tôi (phải làm)….

Lưu ý

Người nói tự thực hiện (xin phép) — khác [[n3-te-moraitai]] (muốn NGƯỜI KHÁC làm).

Ví dụ

昼休みが短いよね。昼ご飯をもっとゆっくり食べさせてもらいたいね。

Giờ nghỉ trưa ngắn nhỉ. Tôi muốn được ăn trưa thong thả hơn.

今日は入管へ行かなければならないので、早く帰らせていただきたいのですが。

Hôm nay tôi phải đi cục xuất nhập cảnh, nên mong được cho về sớm ạ.

それはさっきも説明したことだよ。何度も同じことを言わせないでもらいたいよ。

Cái đó tôi đã giải thích lúc nãy rồi mà. Tôi không muốn phải nói đi nói lại cùng một điều đâu.

文化祭のポスターは私に作らせてほしいなあ。

Áp phích cho lễ hội văn hóa, mong là được để tôi làm.

Mẫu liên quan (demo)

〜てもらいたい / 〜ていただきたい / 〜てほしい

Muốn ai đó làm (cho mình)

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい (① Ước, mong)

Ước gì / Mong rằng

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい (② Nên, lời khuyên)

Nên / Không nên (khuyên)

Mẫu trước

〜てもらいたい / 〜ていただきたい / 〜てほしい

Mẫu tiếp

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい (① Ước, mong)