Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜と望む

〜(さ)せてもらいたい / 〜(さ)せてほしい

Muốn được phép làm

Cấu trúc
Vさせて+もらいたい/ほしい
Giải nghĩa

Xin phép được làm gì đó.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong tình huống trang trọng, lịch sự. Khi xin phép người trên cho phép mình thực hiện hành động.

Lưu ý

Sử dụng thể sai khiến させて + もらいたい/ほしい. Khác させてください (xin phép trực tiếp). させてもらえませんか lịch sự hơn させてほしい. Thường dùng trong công sở, họp.

Ví dụ

少し休ませてもらいたいのですが。

Tôi muốn được nghỉ một chút.

Mẫu trước

〜てもらいたい / 〜ていただきたい / 〜てほしい

Mẫu tiếp

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい