Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜と望む

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい

Giá mà / Nên

Cấu trúc
V+といい/ばいい/たらいい
Giải nghĩa

①Ước muốn: giá mà... ②Lời khuyên: nên...

Phạm vi sử dụng

Dùng trong hội thoại. といい = ước muốn nhẹ nhàng. ばいい/たらいい = lời khuyên cho người khác hoặc ước muốn.

Lưu ý

といいですね = ước cho người khác (giá mà... nhỉ). ばいい/たらいい = lời khuyên nhẹ nhàng. Khác たほうがいい (khuyên mạnh hơn, dựa trên kinh nghiệm). Khác たらどうか (gợi ý lịch sự).

Ví dụ

明日天気がいいといいですね。

Giá mà mai trời đẹp nhỉ.

Mẫu trước

〜(さ)せてもらいたい / 〜(さ)せてほしい