Giá mà / Nên
①Ước muốn: giá mà... ②Lời khuyên: nên...
Dùng trong hội thoại. といい = ước muốn nhẹ nhàng. ばいい/たらいい = lời khuyên cho người khác hoặc ước muốn.
といいですね = ước cho người khác (giá mà... nhỉ). ばいい/たらいい = lời khuyên nhẹ nhàng. Khác たほうがいい (khuyên mạnh hơn, dựa trên kinh nghiệm). Khác たらどうか (gợi ý lịch sự).
明日天気がいいといいですね。
Giá mà mai trời đẹp nhỉ.