Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜と望む

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい (① Ước, mong)

Ước gì / Mong rằng

Làm bài tập
Cấu trúc
TTThiệntại+と/Vば・Aい+ければ/TTTquákhứ+ら/(phủđịnh)Vない・Aい+く・Aな+で・Nで+なければ+いい
Giải nghĩa

Diễn tả NGUYỆN VỌNG, mong ước của bản thân người nói về một điều (mình hoặc người khác làm / một tình huống xảy ra) — 'ước gì…, mong sao…, giá mà…'.

Phạm vi sử dụng

Cuối câu thường đi với いいなあ/いいが/いいですね để thể hiện sự mong mỏi. Áp dụng cho V, A, N. Dạng phủ định: 〜なければいい (mong đừng…).

Lưu ý

Đây là nghĩa MONG ƯỚC — khác [[n3-to-ii-2]] (cùng cấu trúc nhưng nghĩa khuyên 'nên / không nên'). Liên hệ [[n3-te-moraitai]].

Ví dụ

【卒業式で】先生「このクラスも今日でお別れです。いつかまたみんなで会えるといいですね。」

【Tại lễ tốt nghiệp】Thầy giáo: 'Lớp này hôm nay cũng phải chia tay rồi. Mong sao một ngày nào đó cả lớp lại được gặp nhau nhé.'

明日は入学試験だ。がんばろう。合格できたらいいなあ。

Mai là kỳ thi đầu vào. Cố lên nào. Ước gì mình đỗ.

最近、ずっと体の調子が悪い。悪い病気でなければいいが......。

Dạo này tôi cứ thấy không khỏe. Mong là không phải bệnh nặng gì......

Mẫu liên quan (demo)

〜てもらいたい / 〜ていただきたい / 〜てほしい

Muốn ai đó làm (cho mình)

〜(さ)せてもらいたい / 〜(さ)せてほしい

Muốn được (cho) phép làm

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい (② Nên, lời khuyên)

Nên / Không nên (khuyên)

Mẫu trước

〜(さ)せてもらいたい / 〜(さ)せてほしい

Mẫu tiếp

〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい (② Nên, lời khuyên)