Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 7課 – 7課 〜だそうだ

〜とか

Nghe đâu là (khoảng 50%)

Cấu trúc
Thể-TT+とか
Giải nghĩa

Thấy bảo là (độ chính xác giảm còn 20%). Trích dẫn nguồn thông tin nghe phong phanh, không mang tính lan rộng như と言われている. ~とか trích dẫn từ nghe phong phanh trong 1 bộ phận cực kì nhỏ.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong hội thoại thân mật. Truyền đạt tin nghe phong phanh, chưa xác thực, độ tin cậy thấp.

Lưu ý

Tin nghe phong phanh, **KHÔNG lan rộng** như そうだ Phạm vi HẸP: chỉ một hai người nói Nguồn thông tin chưa rõ ràng, chưa xác thực, chưa cụ thể Phần lớn có thể SAI (dưới 20% đúng) Khác そうだ: そうだ = nhiều người nói (50%), とか = một hai người nói (dưới 20%)

Ví dụ

明日は雨だとか。

Nghe đâu mai trời mưa.

Mẫu trước

〜と言われている

Mẫu tiếp

〜って