Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 7課 – 7課 〜だそうだ

〜と言われている

Được cho là / Người ta nói rằng

Cấu trúc
Thể-TT+と言われている
Giải nghĩa

Nghe nói (nguồn thông tin có độ chính xác giảm xuống còn 50%). Dùng khi truyền đạt nguồn thông tin mà nghe thấy rất nhiều người nói, còn cụ thể hay xác thực hay không thì chưa rõ.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả văn viết và hội thoại. Truyền đạt thông tin mà nhiều người nói nhưng chưa rõ thực hư.

Lưu ý

Mang tính lan rộng: NHIỀU người nói nhưng chưa xác thực. Khác ということだ (nguồn tin cụ thể, đáng tin). Khác とか (chỉ 1-2 người nói, tin phong phanh). Thường dùng cho kiến thức phổ thông, quan niệm chung.

Ví dụ

日本語は難しいと言われている。

Người ta nói tiếng Nhật khó.

Mẫu trước

〜ということだ / 〜とのことだ

Mẫu tiếp

〜とか