Nghe nói là… (nguồn rõ, ≈90%)
Truyền đạt LẠI thông tin lấy được từ một nguồn (tin tức, thông báo, người khác) một cách khá chắc chắn, có nguồn rõ ('nghe nói / được biết là…').
来月から値段が上がるということだ。
Nghe nói từ tháng sau giá sẽ tăng.
市のお知らせによれば、この道路は来週から工事をするとのことです。
Theo thông báo của thành phố thì con đường này tuần sau sẽ bắt đầu thi công.
川村さんから電話がありました。今日は来られないとのことです。
Anh Kawamura có gọi điện. Anh ấy bảo hôm nay không đến được.
メールによると、林さんは来週はとても忙しいということです。
Theo email thì anh Hayashi tuần sau rất bận.
新しい仕事が決まったということです。
Nghe nói (anh ấy) đã tìm được công việc mới.