Một mặt… / Đồng thời mặt khác…
Nêu hai mặt / hai khía cạnh đồng thời tồn tại của một sự việc, hoặc hai hành động song song: 'một mặt A, đồng thời / mặt khác B'.
私の仕事は夏は非常に忙しい一方、冬は暇になる。
Công việc của tôi mùa hè cực kỳ bận, mặt khác mùa đông lại rảnh.
このあたりは、静かな一方、不便である。
Khu này một mặt thì yên tĩnh, mặt khác lại bất tiện.
会議では自分の意見を言う一方で、ほかの人の話もよく聞いてください。
Trong cuộc họp, một mặt hãy nêu ý kiến của mình, đồng thời cũng lắng nghe kỹ ý kiến người khác.