Một mặt... / Đồng thời mặt khác...
2 nghĩa: ①Một mặt A, đồng thời mặt khác B (2 mặt đối lập của cùng 1 hoặc 2 chủ thể). ②A ngày càng tăng/giảm (Vる一方だ). Linh hoạt nhất: thay thế được cả のに対して và 反面.
Dùng nhiều trong văn viết, bài phát biểu. Có thể dùng 1 hoặc 2 chủ thể, linh hoạt hơn 反面 (1 chủ thể) và のに対して (2 chủ thể).
Nghĩa ②: Vる+一方だ = ngày càng... Ví dụ: 物価は上がる一方だ (Giá cả ngày càng tăng). So sánh 3 cấu trúc đối lập: のに対して (2 chủ thể, đối lập), 反面 (1 chủ thể, 2 mặt ưu-nhược), 一方 (linh hoạt nhất, thay thế được cả 2).
都市の人口が増える一方で、農村は減っている。
Dân số thành thị tăng, ngược lại nông thôn giảm.