Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 3課 – 3課 比べれば…

〜くらいなら / 〜ぐらいなら

Nếu phải… thì thà… còn hơn

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる+くらいなら/ぐらいなら
Giải nghĩa

So sánh hai lựa chọn đều không tốt: 'nếu (phải) làm A — điều người nói rất ghét / không muốn — thì thà chọn B còn hơn'. Mang sắc thái cường điệu, cảm xúc mạnh.

Phạm vi sử dụng

A là điều người nói cực kỳ không muốn; B là phương án đỡ tệ hơn (dù B cũng không lý tưởng). Vế sau thường đi với 〜ほうがいい・〜ほうがましだ・〜なければよかった.

Lưu ý

ぐらいなら thông dụng hơn trong hội thoại. Khác [[n3-hodo-nai]]. Liên hệ [[n3-ni-kagiru]] (に限る 'tốt nhất là').

Ví dụ

毎朝、自分で弁当を作るくらいなら、コンビニ弁当でいい。

Nếu sáng nào cũng phải tự làm cơm hộp thì thà mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi còn hơn.

やせるために好きなケーキをがまんするくらいなら、今の体型のままでかまわない。

Nếu để giảm cân mà phải nhịn cái bánh mình thích thì tôi cứ giữ vóc dáng hiện tại cũng chẳng sao.

あなたなんか、嫌い!!あなたと結婚するくらいなら、死んだほうがいいわ!

Ghét anh lắm!! Nếu phải cưới anh thì thà chết còn hơn!

テスト中にカンニングするくらいなら、0点をとったほうがましだよ。

Nếu phải gian lận trong giờ thi thì thà bị 0 điểm còn hơn.

すぐに別れるくらいなら、最初から付き合わなければよかったのに。

Nếu chia tay sớm vậy thì ngay từ đầu đừng quen nhau có phải hơn không.

Mẫu liên quan (demo)

〜くらい・ぐらい・ほど(だ)

Đến mức…

〜ほど…ない / 〜くらい…ない

Không gì / ai… hơn N

〜に限る

Tốt nhất là / Không gì bằng

Mẫu trước

〜ほど…ない / 〜くらい…ない

Mẫu tiếp

〜に限る