Khiêm nhường ngữ 2 / Lịch sự (nói về mình)
Dùng để nói LỊCH SỰ, khiêm tốn về hành động / trạng thái của bản thân, KHÔNG nhất thiết hướng tới ai. Lịch sự hơn thể ます thông thường, hay dùng khi tự giới thiệu, phát biểu, thông báo.
Tự giới thiệu, phát biểu trước đám đông, thông báo trang trọng, nói chuyện với khách. 参る (đi/đến), 申す (nói/tên là), いたす (làm), おる (ở/đang), 存じる (biết/nghĩ) thay cho 行く・来る, 言う, する, いる, 知る・思う.
Khác [[n3-kenjougo-1]]: Khiêm nhường ngữ 1 = hạ mình HƯỚNG TỚI người trên (cần đối tượng). Khiêm nhường ngữ 2 (丁重語) = nói khiêm tốn / lịch sự về MÌNH, KHÔNG cần đối tượng tiếp nhận.
テップと申します。
Tôi tên là Tiệp. (申す)
ベトナムから参りました。
Tôi đến từ Việt Nam. (参る)
予定のとおりに、この仕事をしております。
Tôi đang làm công việc này đúng theo kế hoạch. (おる)