Khiêm-nhường-ngữ 2 (Lịch sự)
Dùng để nói lịch sự về hành động của mình (không nhất thiết hướng tới ai).
Dùng trong giao tiếp trang trọng: phát biểu, thông báo, tự giới thiệu. Lịch sự hơn thể ます thông thường.
Khác Khiêm-nhường-ngữ1: Khiêm-nhường-ngữ1 = hạ mình HƯỚNG TỚI người trên. Khiêm-nhường-ngữ2 = nói lịch sự về mình, KHÔNG cần đối tượng. VD: 参る (đi), 申す (nói), いたす (làm) dùng thay cho 行く, 言う, する.
私は田中と申します。
Tôi tên là Tanaka.