Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 敬語

謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2)

Khiêm nhường ngữ 2 / Lịch sự (nói về mình)

Làm bài tập
Cấu trúc
Độngtừ丁重語nóikhiêmtốnvềhànhđộngcủaMÌNH:行く・来る→参る,言う→申す,する→いたす,いる→おる,知る・思う→存じる.(Thườngđivớiです/ます.)
Giải nghĩa

Dùng để nói LỊCH SỰ, khiêm tốn về hành động / trạng thái của bản thân, KHÔNG nhất thiết hướng tới ai. Lịch sự hơn thể ます thông thường, hay dùng khi tự giới thiệu, phát biểu, thông báo.

Phạm vi sử dụng

Tự giới thiệu, phát biểu trước đám đông, thông báo trang trọng, nói chuyện với khách. 参る (đi/đến), 申す (nói/tên là), いたす (làm), おる (ở/đang), 存じる (biết/nghĩ) thay cho 行く・来る, 言う, する, いる, 知る・思う.

Lưu ý

Khác [[n3-kenjougo-1]]: Khiêm nhường ngữ 1 = hạ mình HƯỚNG TỚI người trên (cần đối tượng). Khiêm nhường ngữ 2 (丁重語) = nói khiêm tốn / lịch sự về MÌNH, KHÔNG cần đối tượng tiếp nhận.

Ví dụ

テップと申します。

Tôi tên là Tiệp. (申す)

ベトナムから参りました。

Tôi đến từ Việt Nam. (参る)

予定のとおりに、この仕事をしております。

Tôi đang làm công việc này đúng theo kế hoạch. (おる)

Mẫu liên quan (demo)

尊敬語 (Tôn kính ngữ)

Tôn kính ngữ (nâng người trên)

謙譲語1 (Khiêm nhường ngữ)

Khiêm nhường ngữ 1 (hạ mình hướng tới người trên)

丁寧語 (Thể lịch sự)

Thể lịch sự

Mẫu trước

謙譲語1 (Khiêm nhường ngữ)

Mẫu tiếp

丁寧語 (Thể lịch sự)