Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 敬語

丁寧語 (Thể lịch sự)

Thể lịch sự

Làm bài tập
Cấu trúc
です/ます(lịchsựcơbản);ございます(lịchsựcaohơncủaあります);でございます(lịchsựcaohơncủaです).あります→ございます,です→でございます.
Giải nghĩa

Ngôn ngữ lịch sự cơ bản dùng trong giao tiếp trang trọng, làm cho lời nói lịch sự mà không phân biệt trên dưới. ございます/でございます là mức lịch sự cao hơn です/ます.

Phạm vi sử dụng

Mọi tình huống giao tiếp lịch sự: công sở, cửa hàng, với người lạ. Đặc biệt dùng khi giới thiệu về SỰ VẬT / sự việc không liên quan đến hành vi của người nói hay người nghe (vị trí, tên món…).

Lưu ý

Khác [[n3-sonkeigo]] (nâng người khác) và [[n3-kenjougo-1]] (hạ mình). Lịch sự ngữ đơn giản là nói cho lịch sự. ございます hay gặp trong dịch vụ, cửa hàng.

Ví dụ

これは天ぷら定食でございます。

Đây là suất ăn tempura ạ. (でございます)

スーパーは二階にございます。

Siêu thị ở tầng hai ạ. (ございます)

こちらでございます。

Ở phía này ạ. (でございます)

Mẫu liên quan (demo)

尊敬語 (Tôn kính ngữ)

Tôn kính ngữ (nâng người trên)

謙譲語1 (Khiêm nhường ngữ)

Khiêm nhường ngữ 1 (hạ mình hướng tới người trên)

謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2)

Khiêm nhường ngữ 2 / Lịch sự (nói về mình)

Mẫu trước

謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2)