Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 敬語

Lịch-sự-ngữ

Thể lịch sự

Cấu trúc
です/ます/ございます
Giải nghĩa

Ngôn-ngữ lịch sự cơ bản dùng trong giao tiếp trang trọng.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong mọi tình huống giao tiếp lịch sự: công sở, cửa hàng, với người lạ. Đây là mức lịch sự cơ bản nhất.

Lưu ý

です/ます = mức lịch sự cơ bản. ございます = mức cao hơn です (VD: こちらでございます). Khác Tôn-kính-ngữ (nâng người khác) và Khiêm-nhường-ngữ (hạ mình). Lịch-sự-ngữ đơn giản là nói cho lịch sự, không phân biệt trên dưới.

Ví dụ

こちらにございます。

Ở đây ạ.

Mẫu trước

Khiêm-nhường-ngữ2