Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 敬語

謙譲語1 (Khiêm nhường ngữ)

Khiêm nhường ngữ 1 (hạ mình hướng tới người trên)

Làm bài tập
Cấu trúc
3cách:①お+Vます(bỏ ます, đt nhóm I/II)+します/いたします(KHÔNG dùng với đt 1 âm tiết みる・いる・くる);②ご+V(đt nhóm III, gốc Hán)+します/いたします(ngoại lệ 電話・約束 dùng お: お電話します);③Động từ khiêm nhường đặc biệt.Đt đặc biệt:会う→お目にかかる,見る→拝見する,知る→存じ上げる,聞く・訪ねる(đến thăm cấp trên)→伺う,もらう・食べる・飲む→いただく,言う→申し上げる,あげる→差し上げる.
Giải nghĩa
  • Dùng cho hành động CỦA MÌNH (hoặc người nhóm mình) HƯỚNG TỚI người trên — hạ mình xuống để gián tiếp nâng đối phương lên.
  • Bắt buộc phải có đối tượng tiếp nhận hành vi là người trên.
Phạm vi sử dụng
  • Giao tiếp trang trọng, nơi công sở; khi hành động của mình tác động/hướng tới cấp trên, khách hàng.
  • Cách
  • ① và
  • ② đều CẦN có đối tượng tiếp nhận hành vi.
Lưu ý
  • Hạ mình → nâng người khác (ngược 尊敬語 (Tôn kính ngữ)).
  • Khác 謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2) (丁重語: chỉ nói khiêm tốn về mình, KHÔNG cần đối tượng).
  • Quy tắc 内/外: khi nói với người NHÓM NGOÀI về hành động của người NHÓM TRONG (kể cả 社長 của mình), vẫn dùng khiêm nhường ngữ.
Ví dụ

重そうですね、お持ちしましょうか。

Trông nặng nhỉ, để tôi xách giúp cho ạ? (お〜する)

私は社長にスケジュールをお知らせします。

Tôi xin thông báo lịch trình cho giám đốc. (お〜する)

今日はタイビンへご案内します。

Hôm nay tôi xin được dẫn (quý vị) đi Thái Bình. (ご〜する)

社長の奥さんにお目にかかりました。

Tôi đã được gặp phu nhân của giám đốc. (đt đặc biệt お目にかかる)

先生の結婚の写真を拝見しました。

Tôi đã được xem ảnh cưới của thầy/cô. (đt đặc biệt 拝見する)

Mẫu liên quan (beta)

尊敬語 (Tôn kính ngữ)

Tôn kính ngữ (nâng người trên)

謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2)

Khiêm nhường ngữ 2 / Lịch sự (nói về mình)

丁寧語 (Thể lịch sự)

Thể lịch sự

Mẫu trước

尊敬語 (Tôn kính ngữ)

Mẫu tiếp

謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2)