Khiêm nhường ngữ 1 (hạ mình hướng tới người trên)
重そうですね、お持ちしましょうか。
Trông nặng nhỉ, để tôi xách giúp cho ạ? (お〜する)
私は社長にスケジュールをお知らせします。
Tôi xin thông báo lịch trình cho giám đốc. (お〜する)
今日はタイビンへご案内します。
Hôm nay tôi xin được dẫn (quý vị) đi Thái Bình. (ご〜する)
社長の奥さんにお目にかかりました。
Tôi đã được gặp phu nhân của giám đốc. (đt đặc biệt お目にかかる)
先生の結婚の写真を拝見しました。
Tôi đã được xem ảnh cưới của thầy/cô. (đt đặc biệt 拝見する)