Tôn-kính-ngữ
Dùng cho hành động của người trên: お〜になる, いらっしゃる, おっしゃる, 召し上がる...
Dùng trong giao tiếp trang trọng: công ty, dịch vụ khách hàng, thư từ. Bắt buộc khi nói về hành động của cấp trên, khách hàng.
Nâng người khác lên bằng ngôn ngữ kính trọng.
社長はもうお帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi.