Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 敬語

尊敬語 (Tôn kính ngữ)

Tôn kính ngữ (nâng người trên)

Làm bài tập
Cấu trúc
4cách:①Thểbịđộng(受身)làmtônkính(来る→来られる,寝る→寝られる);②お+Vます(bỏます)+になります(caohơncách①,KHÔNGdùngvớiđộngtừ1âmtiết);③Độngtừtônkínhđặcbiệt;④お+Vます(bỏます)+ください(nhờ/mờilịchsự).Đtđặcbiệt:食べる・飲む→召し上がる,言う→おっしゃる,する→なさる,見る→ご覧になる,知っている→ご存じだ,いる・行く・来る→いらっしゃる,寝る→お休みになる,座る→お掛けになる.
Giải nghĩa

Dùng để nói về hành động / trạng thái của NGƯỜI TRÊN (cấp trên, khách hàng, người lớn tuổi) một cách kính trọng — nâng đối phương lên.

Phạm vi sử dụng

Bắt buộc trong giao tiếp trang trọng: công ty, dịch vụ khách hàng, thư từ. Chủ thể hành động là người được kính trọng. Lưu ý: いらっしゃる・なさる・くださる・おっしゃる là động từ nhóm 1 nhưng chia thể ます biến đổi theo hàng い (いらっしゃいます, なさいます…).

Lưu ý

Nâng người khác lên — ngược với khiêm nhường ngữ [[n3-kenjougo-1]] (hạ mình). Quy tắc 内/外: KHÔNG dùng tôn kính ngữ cho người NHÓM TRONG (công ty/gia đình mình) khi nói với người NHÓM NGOÀI, kể cả với cấp trên của mình.

Ví dụ

お酒をやめられたんですか。

Anh/chị đã bỏ rượu rồi ạ? (bị động làm tôn kính)

社長はもうお帰りになりました。

Giám đốc đã về rồi ạ. (お〜になる)

ワット先生は研究室にいらっしゃいます。

Thầy Watt đang ở phòng nghiên cứu ạ. (đt đặc biệt いらっしゃる)

どうぞ、召し上がってください。

Xin mời dùng (ăn) ạ. (đt đặc biệt 召し上がる)

少々お待ちください。

Xin vui lòng đợi một lát ạ. (お〜ください)

Mẫu liên quan (demo)

謙譲語1 (Khiêm nhường ngữ)

Khiêm nhường ngữ 1 (hạ mình hướng tới người trên)

謙譲語2・丁重語 (Khiêm nhường ngữ 2)

Khiêm nhường ngữ 2 / Lịch sự (nói về mình)

丁寧語 (Thể lịch sự)

Thể lịch sự

Mẫu tiếp

謙譲語1 (Khiêm nhường ngữ)