Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 11課 – 11課 〜(よ)うと思う

〜(よ)うとする

Định / Toan / Sắp (làm)

Làm bài tập
Cấu trúc
Thểýchí(Vよう/Vおう)+とする
Giải nghĩa

Diễn tả người (hoặc vật) ĐỊNH làm, TOAN làm, đang nỗ lực làm gì đó NGAY tại thời điểm đó (mang tính tức thời, ngắn). 〜(よ)うとした(とき) còn diễn tả hành động VỪA SẮP bắt đầu thì có việc khác xảy ra.

Phạm vi sử dụng

Hai cách dùng chính: ① ý định / nỗ lực tức thời; ② 〜(よ)うとしたとき = đúng lúc vừa định làm A thì B xảy ra (thường ngoài mong đợi). Chú ý: thể PHỦ ĐỊNH 〜(よ)うとしない (chủ ngữ ngôi 2/3) = người đó HOÀN TOÀN không có ý định làm.

Lưu ý

Toan / định làm tức thời — khác [[n3-tsumori-da]] (tự cho là / đinh ninh). Cùng thuộc nhóm ý chí với [[n3-koto-ni-suru]].

Ví dụ

あの子は一生けんめい手を伸ばして、テーブルの上のおもちゃをとろうとしている。

Đứa bé đang ra sức vươn tay định lấy món đồ chơi trên bàn.

家を出ようとしたとき、とつぜん大雨がふりだした。

Đúng lúc tôi định ra khỏi nhà thì đột nhiên mưa to ập xuống.

父に事情を説明しようとしたが、父は話を聞こうとはしなかった。

Tôi đã định giải thích sự tình cho bố, nhưng bố nhất quyết không chịu nghe.

電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかった。

Đúng lúc định lên tàu thì cửa đóng lại nên không lên được.

犬があなたの靴をかもうとしているよ。

Con chó đang định gặm giày của bạn đấy.

Mẫu liên quan (demo)

〜ことにする / 〜ことにしている

Quyết định (sẽ) / Quyết tâm duy trì

〜ようにする / 〜ようにしている

Cố gắng (để) / Cố gắng duy trì

〜つもりだ

Tự cho là / Đinh ninh (thường khác thực tế)

Mẫu trước

〜ようにする / 〜ようにしている

Mẫu tiếp

〜つもりだ