Định / Toan / Sắp (làm)
あの子は一生けんめい手を伸ばして、テーブルの上のおもちゃをとろうとしている。
Đứa bé đang ra sức vươn tay định lấy món đồ chơi trên bàn.
家を出ようとしたとき、とつぜん大雨がふりだした。
Đúng lúc tôi định ra khỏi nhà thì đột nhiên mưa to ập xuống.
父に事情を説明しようとしたが、父は話を聞こうとはしなかった。
Tôi đã định giải thích sự tình cho bố, nhưng bố nhất quyết không chịu nghe.
電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかった。
Đúng lúc định lên tàu thì cửa đóng lại nên không lên được.
犬があなたの靴をかもうとしているよ。
Con chó đang định gặm giày của bạn đấy.