Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 11課 – 11課 〜(よ)うと思う

〜つもりだ

Tự cho là / Đinh ninh (thường khác thực tế)

Làm bài tập
Cấu trúc
V/Aい(thểthường)+つもりだ;Aな+な+つもりだ;N+の+つもりだ
Giải nghĩa

Diễn tả người nói (hoặc người khác) ĐINH NINH / TỰ CHO RẰNG mình đang ở trạng thái nào đó hoặc đã làm điều gì đó ('cho là…, tưởng là…, đinh ninh là…'), nhưng thực tế thường KHÁC với điều đó.

Phạm vi sử dụng

Chủ ngữ ngôi 1: 'tôi cho là / nghĩ là như thế' (dù người khác không công nhận cũng không sao). Ngôi 2/3: điều người đó đinh ninh KHÁC HẲN với sự thật / đánh giá của người khác (hàm ý phê phán nhẹ). Lưu ý: 〜つもりだ còn nghĩa 'DỰ ĐỊNH' khi đi với Vる/Vない (Vる + つもり = định làm).

Lưu ý

Tự cho là / đinh ninh — khác [[n3-you-to-suru]] (toan / định làm tức thời).

Ví dụ

私は今年77歳ですが、まだまだ若いつもりです。

Năm nay tôi 77 tuổi rồi nhưng vẫn tự cho mình còn trẻ chán.

よく調べて書いたつもりですが、まだ間違いがあるかもしれない。

Tôi đinh ninh là đã tra cứu kỹ rồi mới viết, nhưng có lẽ vẫn còn chỗ sai.

先生はハンサムなつもりかもしれないが、実はそうハンサムではない。

Thầy giáo có lẽ tự cho mình đẹp trai, nhưng thực ra không đẹp trai đến vậy.

先に入社した田中は先輩のつもりらしいが、本当は私の方が年上なのだ。

Anh Tanaka vào công ty trước có vẻ tự cho mình là tiền bối, nhưng thật ra tôi mới là người nhiều tuổi hơn.

Mẫu liên quan (demo)

〜ことにする / 〜ことにしている

Quyết định (sẽ) / Quyết tâm duy trì

〜ようにする / 〜ようにしている

Cố gắng (để) / Cố gắng duy trì

〜(よ)うとする

Định / Toan / Sắp (làm)

Mẫu trước

〜(よ)うとする