Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 4課 – 4課 範囲の始まりと終わり

〜を通じて・〜を通して

Thông qua (phương tiện/cầu nối)

Làm bài tập
Cấu trúc
N+を通じて/を通して
Giải nghĩa

Diễn tả 'thông qua, nhờ qua một phương tiện, người hoặc hoạt động làm trung gian/cầu nối' để đạt được hay thực hiện điều gì đó.

Phạm vi sử dụng

N là phương tiện/cầu nối trung gian nói chung (internet, hoạt động, người môi giới, kể cả điện thoại). Vế sau là điều đạt được/thực hiện nhờ phương tiện đó.

Lưu ý

N là phương tiện/cầu nối trung gian (internet, hoạt động, người, kể cả 電話を通じて). KHÔNG dùng cho công cụ thao tác trực tiếp bằng tay (vd ペンを通じて書く là sai). 〜を通じて và 〜を通して gần như nhau. Khác hẳn nghĩa 'suốt khoảng thời gian' ([[n2-wo-tsuujite]]).

Ví dụ

今日では、インターネットを通じて世界中の情報が手に入る。

Ngày nay, thông qua Internet ta có thể có được thông tin từ khắp nơi trên thế giới.

私たちはボランティア活動を通じて色々な国の人たちと交流を深めている。

Chúng tôi đang gắn kết, giao lưu với người ở nhiều nước thông qua hoạt động tình nguyện.

Mẫu liên quan (demo)

〜を通じて・〜を通して

Suốt (cả khoảng thời gian/phạm vi)

Mẫu trước

〜を通じて・〜を通して

Mẫu tiếp

〜限り