Thông qua (phương tiện/cầu nối)
Diễn tả 'thông qua, nhờ qua một phương tiện, người hoặc hoạt động làm trung gian/cầu nối' để đạt được hay thực hiện điều gì đó.
今日では、インターネットを通じて世界中の情報が手に入る。
Ngày nay, thông qua Internet ta có thể có được thông tin từ khắp nơi trên thế giới.
私たちはボランティア活動を通じて色々な国の人たちと交流を深めている。
Chúng tôi đang gắn kết, giao lưu với người ở nhiều nước thông qua hoạt động tình nguyện.