Trong phạm vi / Hết mức
Diễn đạt 'trong phạm vi N' hoặc 'hết mức có thể'. Với Nの限り = hết sức, tận cùng (力の限り = hết sức lực). Với Vる限り = trong phạm vi có thể (できる限り = hết sức có thể).
Hội thoại và văn viết đều dùng được. できる限り rất phổ biến trong mọi ngữ cảnh.
Mẫu này là dạng cơ bản của nhóm 限り. Cần phân biệt với: 〜限り(は) = miễn là, 〜限りでは = theo như, 〜に限り = chỉ riêng, 〜に限って = đúng lúc... thì lại.
力の限り頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng hết sức.