Sau khi… rồi mới…
文書が保存されていることを確かめた上で、パソコンをシャットダウンしてください。
Sau khi đã xác nhận tài liệu được lưu, hãy tắt máy tính.
経済的なことをよく考えた上で、進路を決める必要がある。
Cần cân nhắc kỹ vấn đề kinh tế rồi mới quyết định con đường (hướng đi) tương lai.
自分一人では決められませんので、家族と相談した上で、お返事をいたします。
Vì một mình tôi không thể quyết định, nên tôi sẽ bàn bạc với gia đình rồi mới trả lời.
この薬は説明書をよく読んだ上で、ご使用ください。
Thuốc này, hãy đọc kỹ hướng dẫn rồi mới sử dụng.
アパートは部屋の中を見た上で、買うかどうかを決めたい。
Với căn hộ, tôi muốn xem phòng bên trong rồi mới quyết định có mua hay không.
この書類に署名の上、窓口に提出してください。
Hãy ký tên vào giấy tờ này rồi nộp tại quầy.