Ngay sau khi… thì lập tức…
詳しいことがわかり次第、ご連絡いたします。
Ngay khi biết được thông tin chi tiết, tôi sẽ liên lạc với bạn.
定員になり次第、締め切らせていただきます。
Ngay khi đủ số lượng người, chúng tôi sẽ kết thúc nhận (đăng ký).
会場の準備ができ次第、ご案内いたします。もうしばらくお待ちください。
Ngay khi chuẩn bị xong hội trường, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý vị. Xin vui lòng đợi thêm một lát.
旅行の準備ができ次第、出発します。
Ngay khi chuẩn bị xong cho chuyến đi, chúng ta sẽ xuất phát.
信号が青になり次第、発車します。
Ngay khi đèn tín hiệu chuyển xanh, xe sẽ khởi hành.
線路の安全が確認でき次第、発車します。
Ngay khi xác nhận được đường ray an toàn, tàu sẽ khởi hành.