Suốt từ khi… (đến nay)
1年前にけがをして以来、体の調子がどうも良くない。
Kể từ khi bị thương cách đây một năm, sức khỏe của tôi cứ không được tốt.
あの山の写真を見て以来、いつかは登ってみたいとずっと思い続けてきた。
Từ khi nhìn thấy bức ảnh ngọn núi đó, tôi cứ luôn ấp ủ một ngày nào đó sẽ thử leo lên.
子供が生まれて以来、外で酒を飲んでいない。
Kể từ khi con chào đời, tôi không còn uống rượu ở ngoài nữa.
日本から帰国してこのかた、毎日日本のことを思い出している。
Kể từ khi về nước từ Nhật, ngày nào tôi cũng nhớ về nước Nhật.
母がいなくなってこのかた、母のことを考えない日はない。
Kể từ khi mẹ không còn nữa, không ngày nào tôi không nghĩ về mẹ.