Nếu chưa… thì không thể…
この果物は赤くなってからでないと、酸っぱくて食べられません。
Loại quả này nếu chưa chín đỏ thì chua, không ăn được.
もっと情報を集めてからでないと、その話が本当かどうか判断できない。
Nếu chưa thu thập thêm thông tin thì chưa thể phán đoán câu chuyện đó có thật hay không.
この電車は車内の清掃が済んでからでないと、ご乗車になれません。
Tàu này nếu chưa dọn dẹp xong bên trong thì quý khách chưa thể lên tàu.
退院したばかりなんですから、十分に体力がついてからでなければ、運動は無理ですよ。
Vì vừa mới xuất viện nên nếu chưa hồi phục đủ thể lực thì chưa thể vận động được đâu.
両親と相談してからでないと、自分で決められません。
Nếu chưa bàn bạc với bố mẹ thì tôi không thể tự mình quyết định.
今日の宿題が終わってからでないと、遊びに行けない。
Nếu chưa làm xong bài tập hôm nay thì không được đi chơi.