Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜てならない

Vô cùng / Cứ… (không kìm được)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて/Aくて/Aな+で+ならない
Giải nghĩa

Cảm xúc/cảm giác cứ tự nhiên dâng lên mạnh đến mức không kìm được: "vô cùng…", "cứ… mãi không thôi".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết, hơi trang trọng hơn てしかたがない.

Lưu ý

Hay đi với động từ TỰ PHÁT (気がする・思える・思い出される・感じられる) hoặc cảm xúc dâng tự nhiên; thường là cảm xúc không hay (心配・残念). Dạng 〜たくてならない (muốn… đến mức không chịu được). Khi chủ ngữ ngôi 3 cần kèm ようだ/らしい. Gần [[n2-te-shikata-ga-nai]].

Ví dụ

明日の面接でうまく話せるかどうか、心配でならない。

Không biết buổi phỏng vấn ngày mai có nói trôi chảy được không, tôi lo lắng vô cùng.

この歌を聞くと学生時代のことが思い出されてならない。

Cứ nghe bài hát này là tôi lại nhớ về thời sinh viên không sao thôi được.

ヤンさんを空港に見送りに行けなかったことが残念でならない。

Việc không ra sân bay tiễn được anh Yan khiến tôi tiếc vô cùng.

あの二人はどうして離婚したのか、知りたくてならない。

Tôi cứ muốn biết cho bằng được vì sao hai người đó lại ly hôn.

もう十年も国に帰っていないので、両親に会いたくてならない。

Đã mười năm rồi tôi chưa về nước nên muốn gặp bố mẹ vô cùng.

Mẫu liên quan (demo)

〜てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Vô cùng / Không chịu nổi

〜ないではいられない・〜ずにはいられない

Không thể không / Không nhịn được

〜ないわけに(は)いかない

Không thể không (= buộc phải)

〜ざるを得ない

Đành phải / Buộc phải

Mẫu trước

〜てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Mẫu tiếp

〜ないではいられない・〜ずにはいられない