Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Vô cùng / Không chịu nổi

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて/Aくて/Aな+で+しかたがない/しょうがない/たまらない
Giải nghĩa

Một cảm xúc/cảm giác nảy sinh tự nhiên ở mức độ MẠNH đến không kiểm soát/chịu được: "… vô cùng", "… không chịu nổi", "… ơi là …".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết; てしょうがない・たまらない thiên khẩu ngữ.

Lưu ý

Đi với từ chỉ cảm xúc/cảm giác (うれしい・かゆい・暇・心配…). 3 dạng gần nghĩa: しかたがない (= しようがない, trung tính), しょうがない (khẩu ngữ), たまらない (nhấn mức độ mạnh nhất, hợp với cảm giác cơ thể: đau/ngứa/đói, nhưng KHÔNG đi với động từ tự phát 思える・気がする…). Khi chủ ngữ ngôi 3 cần kèm ようだ/らしい. Liên quan [[n2-te-naranai]] (てならない thiên động từ tự phát).

Ví dụ

近所にあったスーパーが閉店してしまって、不便でしかたがない。

Cái siêu thị gần nhà đóng cửa mất rồi, bất tiện vô cùng.

久しぶりに彼女に会えるのがうれしくてしょうがない。

Lâu lắm rồi mới được gặp cô ấy, tôi vui không chịu nổi.

虫に刺されたところがかゆくてたまらない。

Chỗ bị côn trùng cắn ngứa ơi là ngứa.

パソコンを使いすぎたせいか、このごろ目が疲れてしかたがない。

Có lẽ do dùng máy tính quá nhiều, dạo này mắt tôi mỏi vô cùng.

今日は何もすることがなくて、暇でしかたがない。

Hôm nay chẳng có việc gì làm, rảnh đến phát chán.

勉強中、眠くてしょうがないときは、濃いお茶を飲むといい。

Lúc đang học mà buồn ngủ không chịu nổi thì nên uống trà đặc.

Mẫu liên quan (demo)

〜てならない

Vô cùng / Cứ… (không kìm được)

〜ないではいられない・〜ずにはいられない

Không thể không / Không nhịn được

〜ないわけに(は)いかない

Không thể không (= buộc phải)

〜ざるを得ない

Đành phải / Buộc phải

Mẫu tiếp

〜てならない