Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜ないではいられない・〜ずにはいられない

Không thể không / Không nhịn được

Làm bài tập
Cấu trúc
Vない+ではいられない;Vない(bỏない)+ずにはいられない(する→せず)
Giải nghĩa

Muốn kìm nén một cảm xúc/hành động nhưng KHÔNG kìm được, không thể không làm: "không nhịn được mà…", "không thể không…".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết; ずにはいられない trang trọng/văn viết hơn.

Lưu ý

Hành động/cảm xúc cá nhân bộc phát tự nhiên không kìm được. する→せずにはいられない. Khi chủ ngữ ngôi 3 cần kèm ようだ/らしい/そうだ. ⚠️ Khác [[n2-nai-wake-ni-wa-ikanai]] (buộc phải vì đạo lý/lẽ thường); ではいられない là KHÔNG kìm được cảm xúc bộc phát.

Ví dụ

その選手の一生懸命な姿を見て、誰もが応援せずにはいられなかった。

Nhìn dáng vẻ nỗ lực hết mình của tuyển thủ đó, không ai là không cổ vũ cho được.

この曲が聞こえてくると、体を動かさないではいられない。

Cứ nghe thấy bản nhạc này là tôi không thể không nhún nhảy.

ミカさんはケーキが大好きで、ケーキ屋の前を通ると買わずにはいられないそうだ。

Nghe nói chị Mika thích bánh kem lắm, cứ đi qua tiệm bánh là không nhịn được phải mua.

父が病気だと聞いて、国に帰らないではいられない。

Nghe tin bố ốm, tôi không thể không về nước.

何をすべきか、もう心は決まっている。行かないではいられない。

Phải làm gì thì tôi đã quyết trong lòng rồi. Tôi không thể không đi.

その面白い話を聞いて、笑わないではいられない。

Nghe câu chuyện vui đó, tôi không thể không bật cười.

Mẫu liên quan (demo)

〜てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Vô cùng / Không chịu nổi

〜てならない

Vô cùng / Cứ… (không kìm được)

〜ないわけに(は)いかない

Không thể không (= buộc phải)

〜ざるを得ない

Đành phải / Buộc phải

Mẫu trước

〜てならない

Mẫu tiếp

〜ないわけに(は)いかない