Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜ないわけに(は)いかない

Không thể không (= buộc phải)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vない+わけに(は)いかない
Giải nghĩa

Vì lý do đạo lý/xã hội/hoàn cảnh nên KHÔNG THỂ KHÔNG làm = buộc phải làm: "không thể không…", "phải… cho bằng được".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết; chủ ngữ thường ngôi 1.

Lưu ý

Là dạng phủ định của 〜わけにはいかない (xem [[n2-wake-ni-wa-ikanai]] Bài 18): Vない+わけにはいかない = buộc phải làm. Đi với động từ ý chí; thường gắn lý do mang tính lễ nghi/lẽ thường xã hội. ⚠️ Khác [[n2-zaru-wo-enai]] (đành phải vì không còn lựa chọn nào khác).

Ví dụ

親友の結婚式だから、忙しくても出席しないわけにはいかない。

Là đám cưới của bạn thân nên dù bận tôi cũng không thể không dự.

こんなに歯が痛くなっては、歯医者に行かないわけにはいかない。

Răng đau đến thế này thì không thể không đi nha sĩ được.

どんなにお金がなくても、何も食べないわけにはいかない。

Dù không có tiền đến mấy thì cũng không thể không ăn gì.

彼女は「結婚しないと自殺する」と脅したから、結婚しないわけにはいかない。

Cô ấy dọa "không cưới thì tự tử" nên tôi không thể không cưới.

行くと約束したから、行かないわけにはいきません。

Đã hứa là sẽ đi rồi nên không thể không đi được.

もうすぐテストがあるので、一所懸命勉強しないわけにはいきません。

Sắp có bài kiểm tra nên không thể không học hành chăm chỉ.

Mẫu liên quan (demo)

〜てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Vô cùng / Không chịu nổi

〜てならない

Vô cùng / Cứ… (không kìm được)

〜ないではいられない・〜ずにはいられない

Không thể không / Không nhịn được

〜ざるを得ない

Đành phải / Buộc phải

Mẫu trước

〜ないではいられない・〜ずにはいられない

Mẫu tiếp

〜ざるを得ない