Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜ざるを得ない

Đành phải / Buộc phải

Làm bài tập
Cấu trúc
Vない(bỏない)+ざるを得ない(する→せざるを得ない)
Giải nghĩa

Tuy không thích/không muốn nhưng vẫn phải làm, hoặc ngoài cách đó ra không còn lựa chọn nào khác: "đành phải…", "buộc phải…".

Phạm vi sử dụng

Trang trọng, văn viết; chủ ngữ thường ngôi 1.

Lưu ý

Nhấn sự BẤT ĐẮC DĨ (không còn lựa chọn). する→せざるを得ない (vd 中止する→中止せざるを得ない). Trang trọng hơn [[n2-nai-wake-ni-wa-ikanai]] và 〜しかない; gần ないわけにはいかない nhưng ざるを得ない nhấn 'do hoàn cảnh ép buộc, không còn cách khác'.

Ví dụ

これだけ反対の証拠が多いから、彼の説は間違っていたと言わざるを得ない。

Có nhiều bằng chứng phản bác đến thế này thì đành phải nói rằng lập luận của anh ta đã sai.

このまま赤字が続けば、経営方針を変更せざるをえない。

Cứ tiếp tục thua lỗ thế này thì buộc phải thay đổi phương châm kinh doanh.

仕事はまだ終わらないから今日は残業せざるを得ない。

Công việc vẫn chưa xong nên hôm nay đành phải làm thêm giờ.

ほかに食べ物がなかったので、ポテトを食べざるを得なかった。

Vì không có đồ ăn nào khác nên tôi đành phải ăn khoai tây chiên.

留学したい気持ちは分かるが、この病状では、延期せざるを得ないだろう。

Tôi hiểu tâm trạng muốn đi du học, nhưng với tình trạng bệnh thế này thì chắc đành phải hoãn lại thôi.

こんなにひどい雨では運動会は中止せざるを得ない。

Mưa to thế này thì buổi hội thao đành phải hủy thôi.

Mẫu liên quan (demo)

〜てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Vô cùng / Không chịu nổi

〜てならない

Vô cùng / Cứ… (không kìm được)

〜ないではいられない・〜ずにはいられない

Không thể không / Không nhịn được

〜ないわけに(は)いかない

Không thể không (= buộc phải)

Mẫu trước

〜ないわけに(は)いかない