Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 25課 – 25課 強くそう感じる

〜ざるを得ない

Buộc phải / Không thể không

Cấu trúc
Vない→Vざる+を得ない
Giải nghĩa

Diễn đạt 'buộc phải, đành phải' — bắt buộc vì hoàn cảnh, không có lựa chọn khác.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Trang trọng hơn しかない.

Lưu ý

Vない+ざるを得ない. する→せざるを得ない. Ví dụ: 証拠が多いから間違っていたと言わざるを得ない.

Ví dụ

証拠がある以上、認めざるを得ない。

Có bằng chứng rồi thì buộc phải thừa nhận.

Mẫu trước

〜ないわけに(は)いかない