Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 21課 – 21課 強く言う・軽く言う

〜(一)として〜ない

Không một… nào (cả)

Làm bài tập
Cấu trúc
(何・誰…)一+trợtừđếm+として+[vếphủđịnh]
Giải nghĩa

Lấy đơn vị nhỏ nhất "một" làm mốc rồi phủ định → phủ định HOÀN TOÀN: "không có lấy một… nào", "chưa từng một lần nào".

Phạm vi sử dụng

Văn viết, trang trọng; nhấn mạnh mạnh hơn 〜も〜ない.

Lưu ý

Cấu trúc: 一 + trợ từ đếm (度・日・人・つ…) + として + phủ định (vd 一度として・一人として・何一つとして・誰一人として). Vế sau bắt buộc phủ định. Dạng chuẩn là 一度として (KHÔNG phải 一度もとして).

Ví dụ

人生に無駄なものは何一つとしてない。失敗も必ず何かの役に立つはずだ。

Trong cuộc đời không có lấy một thứ gì là vô nghĩa. Thất bại nhất định cũng sẽ có ích cho điều gì đó.

彼女はこれまで一度として練習を休んだことはない。

Cô ấy từ trước đến nay chưa nghỉ buổi tập nào dù chỉ một lần.

彼の提案にだれ一人として反対できなかった。

Không một ai dám phản đối đề xuất của anh ấy.

僕とサミー以外は誰一人として知らない。

Ngoài tôi và Sammy ra thì không một ai biết cả.

今回の期末テストでは、一人として満点をとる生徒はいなかった。

Trong kỳ thi cuối kỳ lần này, không có lấy một học sinh nào đạt điểm tuyệt đối.

このあいだ一日として家を出かけたことなんかありません。

Dạo này tôi chẳng có lấy một ngày nào ra khỏi nhà.

Mẫu liên quan (demo)

〜ぐらい・〜くらい

Chỉ (mức)… / Đến cái việc… mà

〜など・〜なんか・〜なんて

… gì đó (coi nhẹ / bất ngờ)

〜まで・〜までして/〜てまで

Đến mức / Thậm chí (cả)

〜さえ・〜でさえ

Thậm chí / Ngay cả… cũng

〜さえ〜ば(なら・なければ)

Chỉ cần… (là đủ)

〜てでも

Dù phải… cũng (làm bằng được)

Mẫu trước

〜まで・〜までして/〜てまで

Mẫu tiếp

〜さえ・〜でさえ