Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 21課 – 21課 強く言う・軽く言う

〜まで・〜までして/〜てまで

Đến mức / Thậm chí (cả)

Làm bài tập
Cấu trúc
N+まで/までして;Vて+まで
Giải nghĩa

Nêu một điều/hành động vượt mức bình thường: "đến cả N cũng…" (まで), hoặc "làm tới mức/thậm chí cả việc cực đoan… (để đạt mục đích)" (までして/てまで).

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

N+まで = "đến cả N (cũng)" (mở rộng tới mức bất ngờ). までして/てまで = làm cả việc cực đoan/không nên để đạt mục đích, thường kèm sắc thái PHÊ PHÁN/ngạc nhiên về cách làm (vế sau hay phủ định/không tán thành). までして (N+) và てまで (Vて+) cùng nghĩa, chỉ khác cách nối.

Ví dụ

一番に賛成してくれると思っていた母まで私の結婚に反対した。

Đến cả mẹ, người tôi tưởng sẽ ủng hộ đầu tiên, cũng phản đối hôn sự của tôi.

カンニングまでしていい点を取りたかったのですか。

Cậu muốn được điểm cao đến mức phải gian lận cơ à?

遊園地では、みんな長い時間並んでまでジェットコースターに乗りたがる。

Ở công viên giải trí, ai cũng muốn chơi tàu lượn đến mức chịu xếp hàng cả tiếng đồng hồ.

彼は借金してまで遊びに行ったと聞いた。

Tôi nghe nói anh ta đi chơi đến mức phải đi vay nợ.

そんなつまらないものまで買うんですか。

Đến cả thứ vớ vẩn như thế mà cũng mua sao?

徹夜までして頑張ったのに、テストでいい点が取れなかった。

Đã cố gắng đến mức thức trắng đêm vậy mà bài kiểm tra vẫn không được điểm cao.

Mẫu liên quan (demo)

〜ぐらい・〜くらい

Chỉ (mức)… / Đến cái việc… mà

〜など・〜なんか・〜なんて

… gì đó (coi nhẹ / bất ngờ)

〜(一)として〜ない

Không một… nào (cả)

〜さえ・〜でさえ

Thậm chí / Ngay cả… cũng

〜さえ〜ば(なら・なければ)

Chỉ cần… (là đủ)

〜てでも

Dù phải… cũng (làm bằng được)

Mẫu trước

〜など・〜なんか・〜なんて

Mẫu tiếp

〜(一)として〜ない