Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 21課 – 21課 強く言う・軽く言う

〜さえ・〜でさえ

Thậm chí / Ngay cả… cũng

Làm bài tập
Cấu trúc
N(+trợtừ)+さえ
Giải nghĩa

Nêu một ví dụ cực đoan/ít ngờ tới nhất rồi suy ra: "ngay cả N (mà còn…) thì những cái khác khỏi phải nói". (添加・極端)

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Lấy trường hợp đáng lẽ đương nhiên/dễ nhất để nhấn mạnh mức độ. Gắn trực tiếp N (thay は/が/を), chủ ngữ thường thành でさえ; trợ từ khác giữ lại + さえ (にさえ・からさえ). Gần nghĩa すら. ⚠️ Khác [[n2-sae-2]] (さえ〜ば = "chỉ cần… là đủ").

Ví dụ

日本に来たばかりのときは、ひらがなさえ読めなかった。

Hồi mới sang Nhật, đến cả hiragana tôi cũng không đọc được.

冷蔵庫には卵さえ入っていない。

Trong tủ lạnh đến cả quả trứng cũng không có.

学者でさえ解けない問題が試験に出た。

Đề thi ra một bài mà đến cả học giả cũng không giải được.

わたしは忙しくて、散歩する暇さえない。

Tôi bận đến mức đến cả thời gian đi dạo cũng không có.

旅好きな彼は北極にさえ行ったことがある。

Anh ấy mê du lịch đến mức đến cả Bắc Cực cũng từng đến.

家族にさえ言えないこともある。

Có những điều đến cả người nhà cũng không thể nói ra.

Mẫu liên quan (demo)

〜ぐらい・〜くらい

Chỉ (mức)… / Đến cái việc… mà

〜など・〜なんか・〜なんて

… gì đó (coi nhẹ / bất ngờ)

〜まで・〜までして/〜てまで

Đến mức / Thậm chí (cả)

〜(一)として〜ない

Không một… nào (cả)

〜さえ〜ば(なら・なければ)

Chỉ cần… (là đủ)

〜てでも

Dù phải… cũng (làm bằng được)

Mẫu trước

〜(一)として〜ない

Mẫu tiếp

〜さえ〜ば(なら・なければ)