Suýt nữa thì
Một việc (thường xấu) tưởng như sắp xảy ra nhưng thực tế đã KHÔNG xảy ra: "suýt nữa thì…", "tí nữa thì đã…".
Cả nói và viết.
Hay đi với うっかり・危(あや)うく・もう少しで; vế thường là việc xấu suýt xảy ra. Khi đi với のに có thể là việc tốt suýt đạt được (もう少しで100点取れるところだったのに). Ít dùng cho hiện tượng tự nhiên/việc không tránh khỏi. ⚠️ Khác [[n2-ta-tokoro]] (たところ = khi làm thì ra kết quả).
あ、今日は15日だった。うっかり約束を忘れるところだった。
À, hôm nay là ngày 15. Suýt nữa thì tôi đãng trí quên mất cuộc hẹn.
ああ、残念だ。もう少しで100点取れるところだったのに、97点だった。
Ôi, tiếc thật. Suýt chút nữa là được 100 điểm rồi mà, lại được có 97.
床が濡れていることに気づかず、もう少しで倒れるところだった。
Không để ý sàn nhà bị ướt, suýt chút nữa thì tôi đã ngã.
あぶないところだった。
Suýt nữa thì nguy.
ちゃんと前を見て運転してよ。今、隣の車にぶつかるところだったよ。
Lái xe nhìn đằng trước cho cẩn thận chứ. Vừa nãy suýt nữa thì đâm vào xe bên cạnh đấy.