Sau (quá trình)… cuối cùng thì
Sau khi trải qua một quá trình suy nghĩ/nỗ lực/bàn bạc, cuối cùng đi đến một kết quả hay quyết định: "sau khi… rốt cuộc đã…".
Cả nói và viết, hơi trang trọng.
Vế trước là quá trình có nỗ lực/cân nhắc; vế sau là KẾT QUẢ hoặc QUYẾT ĐỊNH cuối cùng. に có thể lược (末、). ⚠️ Khác [[n2-ageku]]: 末に trung tính, dùng được mọi loại kết quả (kể cả tốt); あげく chỉ kết quả xấu/đáng tiếc.
数回におよぶ議論の末、Aの案を採用することにした。
Sau nhiều lần thảo luận, cuối cùng đã quyết định chọn phương án A.
長い戦いの末、ついに勝利を勝ち取った。
Sau cuộc chiến dài, cuối cùng đã giành được chiến thắng.
悩んだ末に、手術を受けようと決めた。
Sau khi trăn trở, cuối cùng tôi quyết định sẽ phẫu thuật.
8時間にわたる話し合いの末に、やっと契約を結んだ。
Sau cuộc thương lượng kéo dài 8 tiếng, cuối cùng đã ký được hợp đồng.
考えた末に、会社を辞めて独立することにしました。
Sau khi suy nghĩ, cuối cùng tôi quyết định nghỉ công ty để ra làm riêng.