Cuối cùng / Sau cùng
Diễn đạt 'sau khi... cuối cùng'. Trải qua quá trình dài dằng dặc, kết quả cuối cùng (thường tiêu cực).
Văn viết và hội thoại đều dùng được. Thường dùng khi kể chuyện.
Vế trước là quá trình kéo dài, vế sau là kết quả (thường xấu). VD: 悩んだあげく (sau khi trăn trở... cuối cùng). Gần nghĩa 末(に) nhưng あげく thiên tiêu cực hơn.
長い間悩んだあげく、会社を辞めることにした。
Sau thời gian dài trăn trở, cuối cùng quyết định nghỉ việc.