Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか

〜あげく(に)

Sau (cả quá trình)… cuối cùng (lại)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vた/Nの+あげく(に)
Giải nghĩa

Sau khi trải qua một quá trình dài/lằng nhằng (nhiều lần, vất vả), cuối cùng đi đến một kết quả — thường là kết quả KHÔNG hay, đáng tiếc.

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Vế trước là quá trình kéo dài/lặp đi lặp lại; vế sau là kết quả tiêu cực/đáng tiếc. に có thể lược. ⚠️ Khác [[n2-sue-ni]] (末に trung tính, vế sau là kết quả/quyết định bất kỳ, dùng được cả tốt lẫn xấu); あげく thiên kết quả XẤU.

Ví dụ

5時間に及ぶ議論のあげく、結局、結論が出なかった。

Sau cuộc tranh luận kéo dài tận 5 tiếng, rốt cuộc vẫn không đưa ra được kết luận.

さんざん悩んだあげく、国へ帰ることにした。

Sau bao nhiêu trăn trở, cuối cùng tôi quyết định về nước.

色々文句を言ったあげく、その客は何も買わずに帰った。

Sau khi phàn nàn đủ thứ, vị khách đó cuối cùng chẳng mua gì rồi bỏ về.

彼らは夫婦げんかを繰り返したあげくに、とうとう離婚した。

Hai vợ chồng họ cãi nhau hết lần này lần khác, cuối cùng rồi cũng ly hôn.

さんざんお酒を飲んだあげくに、健康を害してしまった。

Sau khi nhậu nhẹt vô độ, cuối cùng anh ta đã làm hại sức khỏe.

何度も手術したあげく、治らないと言われた。

Sau bao lần phẫu thuật, cuối cùng lại bị bảo là không chữa khỏi.

Mẫu liên quan (demo)

〜たところ・〜たところが

Khi (thử)… thì (ra là)

〜きり・〜たきり・それきり

Từ sau khi… thì mãi không

〜末(すえ)(に)

Sau (quá trình)… cuối cùng thì

〜ところだった

Suýt nữa thì

〜ずじまいだ・〜ずじまいで

Rốt cuộc đã không (làm được)

Mẫu trước

〜きり・〜たきり・それきり

Mẫu tiếp

〜末(すえ)(に)