Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 20課 – 20課 結果はどうなったか

〜きり

Từ đó… mãi / Chỉ

Cấu trúc
Vた+きり
Giải nghĩa

Diễn đạt 'kể từ... rồi mãi' hoặc 'chỉ'. Hành động xảy ra rồi trạng thái kéo dài không thay đổi.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết đều dùng được.

Lưu ý

Vたきり + phủ định: 'từ đó rồi không...'. VD: 出かけたきり帰ってこない (đi rồi mãi không về). Cũng có nghĩa 'chỉ': 二人きり (chỉ hai người). Gần nghĩa っきり.

Ví dụ

彼は出かけたきり、帰ってこない。

Anh ấy đi rồi mãi không về.

Mẫu trước

〜たところ

Mẫu tiếp

〜あげく