Rốt cuộc đã không (làm được)
Rốt cuộc đã KHÔNG làm được / không thực hiện được điều dự định mà cứ thế kết thúc — kèm sắc thái tiếc nuối: "cuối cùng vẫn không…".
Cả nói và viết.
いろんな人に聞いてみたが、結局山田さんの連絡先はわからずじまいだった。
Tôi đã thử hỏi nhiều người, nhưng rốt cuộc vẫn không biết được cách liên lạc với anh Yamada.
留学中に旅行したかったが、忙しくてどこへも行かずじまいで帰国した。
Hồi du học tôi muốn đi du lịch, nhưng vì bận nên rốt cuộc chẳng đi được đâu rồi về nước.
夏休みのまえにたくさん本を借りたが、結局読まずじまいで、先生にしかられた。
Trước kỳ nghỉ hè tôi mượn nhiều sách, nhưng cuối cùng chẳng đọc gì cả nên bị thầy mắng.
彼女にラブレターを書いたけれど、勇気がなくて出せずじまいだった。
Tôi đã viết thư tình cho cô ấy, nhưng không đủ can đảm nên rốt cuộc chẳng gửi được.
旅行でお世話になった人たちに、お礼の手紙を出せずじまいで恥ずかしい。
Tôi thấy ngại vì rốt cuộc đã không gửi được thư cảm ơn cho những người đã giúp đỡ trong chuyến đi.