Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 2課 – 2課 〜している(進行中)

〜(よ)うとする・〜(よ)うとしている

Vừa định/sắp làm; cố làm (mà…)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vthểýchí(意志形)+とする/としている
Giải nghĩa

Diễn tả khoảnh khắc ngay khi chuẩn bị / sắp sửa làm một việc (vừa định làm thì…), hoặc sự nỗ lực cố gắng làm một việc. Ba sắc thái: 'định / cố gắng làm', 'sắp / chuẩn bị làm', và (ở thể phủ định) 'không chịu làm, không như mong muốn'.

Phạm vi sử dụng

Dùng để miêu tả thời điểm ngay trước khi một hành động xảy ra, hoặc nỗ lực hướng tới hành động đó. Thường ghép với 〜とき, 〜と để nối vế sau.

Lưu ý

Ở thì quá khứ, 〜(よ)うとした thường hàm ý 'đã định/cố làm NHƯNG không thành' (vd: 電車に乗ろうとしたが乗れなかった). Khi ở thể phủ định và chủ ngữ là ngôi thứ ba (〜(よ)うとしない) = 'người đó nhất quyết không chịu làm'. 〜(よ)うとしたとき = 'ngay khi vừa định làm thì…'.

Ví dụ

犬があなたの靴をかもうとしているよ。

Con chó đang định gặm giày của bạn kìa.

電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかった。

Đúng lúc vừa định lên tàu thì cửa đóng lại, không lên được.

三人が外に出ようとすると、先生が呼び止めた。

Ngay khi ba người định đi ra ngoài thì thầy giáo gọi giật lại.

おふろに入ろうとしたとき、誰かが来た。

Đúng lúc vừa định đi tắm thì có người đến.

Mẫu trước

〜ばかりだ・〜一方だ

Mẫu tiếp

〜つつある