Vừa định/sắp làm; cố làm (mà…)
犬があなたの靴をかもうとしているよ。
Con chó đang định gặm giày của bạn kìa.
電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかった。
Đúng lúc vừa định lên tàu thì cửa đóng lại, không lên được.
三人が外に出ようとすると、先生が呼び止めた。
Ngay khi ba người định đi ra ngoài thì thầy giáo gọi giật lại.
おふろに入ろうとしたとき、誰かが来た。
Đúng lúc vừa định đi tắm thì có người đến.