Đang dần
Diễn đạt 'đang dần dần thay đổi/tiến triển theo một hướng'. Nhấn mạnh quá trình đang diễn ra và tiếp tục. VD: Xã hội đang dần thay đổi.
Văn viết trang trọng, tin tức, báo cáo, luận văn. Ít dùng trong hội thoại thường ngày.
Gắn với Vます (bỏ ます). Tương đương 〜ている nhưng trang trọng và nhấn mạnh xu hướng đang diễn ra hơn. Thường dùng với động từ chỉ sự thay đổi (変わる、増える、減る...).
明治時代の初め、日本は急速に近代化しつつあった。
Đầu thời Minh Trị, Nhật Bản có sự hiện đại hóa cấp tốc.