Đang dần dần…
Diễn tả một trạng thái hay sự biến đổi đang TIẾN TRIỂN dần theo một hướng nhất định (đang dần thay đổi, đang dần hoàn thành). Nhấn mạnh quá trình đang vận động, chưa kết thúc.
Thường dùng trong văn viết, văn trang trọng, nói về xu hướng biến đổi của sự vật, xã hội (近代化する, 回復する, 建てられる...).
Phân biệt với 〜ている: 死につつある = 'đang dần chết' (quá trình còn đang diễn ra), còn 死んでいる = 'đã chết' (trạng thái đã hoàn tất). 〜つつある nhấn mạnh sự việc đang trên đà tiến tới, chưa xong.
明治時代の初め、日本は急速に近代化しつつあった。
Đầu thời Minh Trị, Nhật Bản đang dần hiện đại hóa một cách nhanh chóng.
新しいビルはどんどん建てられつつある。
Các tòa nhà mới đang dần được xây lên ngày một nhiều.
彼女の足は回復しつつある。
Chân của cô ấy đang dần hồi phục.