Ngày càng (một chiều)
Diễn tả một tình huống cứ tiếp diễn, biến đổi ngày càng mạnh theo một chiều hướng nhất định. Nhấn mạnh xu thế thay đổi liên tục, không dừng lại.
Dùng cho sự thay đổi mang tính một chiều, liên tục (tăng lên / xấu đi...). Phần nhiều mang sắc thái tiêu cực, lo ngại.
〜一方だ: chỉ xu hướng thay đổi MỘT CHIỀU, dùng được cho cả tốt lẫn xấu, sắc thái khách quan. 〜ばかりだ: nghĩa gần như giống 一方だ nhưng CÓ XU HƯỚNG (không bắt buộc) dùng cho chiều hướng xấu đi, sắc thái chủ quan/lo ngại hơn. Cả hai chỉ đi với động từ chỉ sự biến đổi (増える, 悪くなる, 減少する…), không đi với trạng thái tĩnh.
このごろは仕事が多くて残業が増えるばかりだ。
Dạo này công việc nhiều, tăng ca cứ ngày một nhiều thêm.
東京の交通機関は複雑になるばかりで、わからなくなってきた。
Hệ thống giao thông Tokyo ngày càng phức tạp, càng lúc tôi càng không hiểu nổi.
一度問題が起きてから、彼との人間関係は悪くなる一方だ。
Từ khi xảy ra chuyện một lần, mối quan hệ với anh ấy cứ ngày một xấu đi.
傷が深くなるばかりだ。
Vết thương cứ ngày càng sâu thêm.
景気が悪くなって、失業者が増える一方だ。
Kinh tế đi xuống, số người thất nghiệp ngày một tăng.
日本の人口はこのままだと減少する一方だと思います。
Tôi nghĩ dân số Nhật cứ đà này sẽ ngày càng giảm.