Với tư cách là
Diễn đạt 'với tư cách là, trên cương vị, như là'. Nêu vai trò, vị trí, tư cách của ai/cái gì.
Hội thoại và văn viết đều phổ biến.
N là vai trò/tư cách: 留学生として (với tư cách du học sinh), 友人として (với tư cách bạn bè). Cũng có dạng としては (nếu xét theo tư cách...). Rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
留学生として日本に来た。
Đến Nhật với tư cách du học sinh.