Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 19課 – 19課 〜を見て評価すると

〜だけ(のことは)ある・〜だけあって

Xứng đáng / Quả đúng là

Làm bài tập
Cấu trúc
N/V/Aい[thểthường]/Aな(+な)+だけ(のことは)ある/だけあって
Giải nghĩa

Kết quả/biểu hiện B tương xứng, đúng như mong đợi từ A (kinh nghiệm, nỗ lực, danh tiếng, sở thích…): "quả không hổ danh là…", "chả trách mà…". Mang sắc thái khâm phục, công nhận.

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

だけあって đứng GIỮA câu (A nên đương nhiên B, nhấn B đáng nể); だけ(のことは)ある thường đứng CUỐI câu ("quả xứng đáng"). Kết quả phải TÍCH CỰC/đáng công nhận. ⚠️ Khác [[n2-dake-ni]] (だけに trung tính, dùng được cả kết quả xấu, nhấn quan hệ nhân quả). Hay đi với さすが.

Ví dụ

すばらしいマンションだ。家賃が高いだけのことはある。

Căn hộ tuyệt thật. Quả xứng với cái giá thuê đắt đỏ.

彼は10年も日本に住んでいるだけあって、日本のことをよく知っている。

Anh ấy quả không hổ là đã sống ở Nhật những 10 năm, hiểu về Nhật rất rõ.

さすがオリンピックだけあって、見事な試合が見られた。

Quả đúng tầm Olympic, được xem những trận đấu mãn nhãn.

鈴木さんは歴史が好きなだけあって、歴史の点数はとても高い。

Anh Suzuki quả đúng là thích lịch sử, điểm môn sử rất cao.

彼は以前オーストラリアに住んでいただけあって、さすがにこの国のことをよく知っている。

Anh ấy quả không hổ từng sống ở Úc, quả nhiên hiểu rõ về đất nước này.

彼はさすが学生時代にやっていただけあって、今でもテニスが上手だ。

Anh ấy quả đúng là hồi sinh viên từng chơi, giờ vẫn đánh tennis giỏi.

Mẫu liên quan (demo)

〜わりに(は)

So với… thì (trái mức dự đoán)

〜にしては

So với… thì (vượt mong đợi)

〜として(は)

Với tư cách là / Với vai trò là

〜にとって(は)

Đối với (quan điểm của)

〜にしたら・〜にすれば・〜にしてみれば・〜にしても

Đứng ở vị trí… thì (đồng cảm)

Mẫu trước

〜にしては

Mẫu tiếp

〜として(は)